Xin chào QUÝ KHÁCH đến với CÔNG TY TNHH KỸ NGHỆ CÔNG NGHIỆP PHÚ TÀI
0
0 sản phẩm trong giỏ hàng
Giỏ hàng đang trống.

Các Sản phẩm

Khí Hydro (H2) Purity ≥99,995% pallet nhóm 6x40L
  • Mã số : MBG-73
  • Giá bán/price : Liên hệ (Contact us)
  • Chất lượng/purity : ≥ 99.995%.
  • Thể tích nhóm chai khí/ Cylinder rack volume (liter) : 6x40liters=240 liters
  • Áp suất sau nạp/ Max pressure: 140-150bar.
  • Thể tích chứa tiêu chuẩn/ Standard gas storage volume at 1atm : S36m3.
  • Kết nối / Thread Connection type : CGA580 LH. QF30
  • Tên hóa chất/Name of chemical : Hydrogen.
  • Công thức hóa học: H2.
  • Số CAS : 1333-74-0 MSDS: UN 1049
Khí Hydro (H2) 5.0 Purity ≥99,999% 40L 150bar
  • Mã số : MBG-72
  • Giá bán/price : Liên hệ (Contact us)
  • Chất lượng/purity : ≥ 99.999%.
  • Thể tích thực chai khí//Cylinder volume (liter): 40lít
  • Áp suất sau nạp/Max pressure : 140-150bar.
  • Thể tích chứa khí tiêu chuẩn/Standard gas storage volume at 1atm : S6m3.
  • Kết nối / Thread Connection type : CGA580 LH. QF30
  • Tên hóa chất/Name of chemical : Hydrogen.
  • Công thức hóa học: H2.
  • Số CAS : 1333-74-0 MSDS: UN 1049
Khí hydro công nghiệp Purity ≥99,995% loại 40L 150bar
  • Mã số : MBG-71
  • Giá bán/price : Liên hệ (Contact us)
  • Chất lượng/purity : ≥ 99.995%.
  • Thể tích thực chai khí//Cylinder volume (liter): 40lít
  • Áp suất sau nạp/Max pressure : 140-150bar.
  • Thể tích chứa khí tiêu chuẩn/Standard gas storage volume at 1atm : S6m3.
  • Kết nối / Thread Connection type : CGA580 LH. QF30
  • Tên hóa chất/Name of chemical : Hydrogen.
  • Công thức hóa học: H2.
  • Số CAS : 1333-74-0 MSDS: UN 1049
Liên hệ Messenger Chat wiget Chat Zalo Messenger Chat
Messenger Chat