Xin chào QUÝ KHÁCH đến với CÔNG TY TNHH KỸ NGHỆ CÔNG NGHIỆP PHÚ TÀI
0
0 sản phẩm trong giỏ hàng
Giỏ hàng đang trống.

Các Sản phẩm

Khí Helium 5.0 purity ≥ 99.999% chai 50L
  • Mã số : MBG-86
  • Giá bán/price : Liên hệ (Contact us)
  • Chất lượng/purity : ≥ 99.999%.
  • Thể tích chai khí / Cylinder volume (liter) : 50liters.
  • Áp suất sau nạp/ Max pressure: 190-200bar,
  • Thể tích chứa tiêu chuẩn/ Standard gas storage volume at 1atm : S6m3.
  • Kết nối/ Thread Connection type: CGA580
  • Tên hóa chất : Helium . (He).
  • Số CAS : 7440-59-7  MSDS : UN 1046
Khí Helium 5.0 purity ≥ 99.999% chai 40L
  • Mã số : MBG-85
  • Giá bán/price : Liên hệ (Contact us)
  • Chất lượng/purity : ≥ 99.999%.
  • Thể tích chai khí / Cylinder volume (liter) : 40liters.
  • Áp suất sau nạp/ Max pressure: 140-150 bar,
  • Thể tích chứa tiêu chuẩn/ Standard gas storage volume at 1atm : S6m3.
  • Kết nối/ Thread Connection type: CGA580
  • Tên hóa chất : Helium . (He).
  • Số CAS : 7440-59-7  MSDS : UN 1046
Khí Helium 4.0 purity ≥ 99.99% chai 8-10L
  • Mã số : MBG-84
  • Giá bán/price : Liên hệ (Contact us)
  • Chất lượng/purity : ≥ 99.99%.
  • Thể tích chai khí / Cylinder volume (liter) : 8-10liters.
  • Áp suất sau nạp/ Max pressure: 100-120 bar,
  • Thể tích chứa tiêu chuẩn/ Standard gas storage volume at 1atm : S1-1,5m3.
  • Kết nối/ Thread Connection type: CGA580
  • Tên hóa chất : Helium . (He).
  • Số CAS : 7440-59-7  MSDS : UN 1046
Khí hỗn hợp hàn Mix 20%CO2+80%Ar pallet nhóm 9x40L
  • Mã số : MBG-83
  • Giá bán/price : Liên hệ (Contact us)
  • Hỗn hợp khí Mixgas: Argon + CO2
  • Tên khí và tỷ lệ : 80% Argon+20% CO2
  • Thể tích pallet nhóm chai khí / Cylinder rack volume (liter) : 9x40=360liters.
  • Áp suất sau nạp/ Max pressure: 140-150 bar,
  • Thể tích chứa tiêu chuẩn/ Standard gas storage volume at 1atm : S54m3.
  • Tỷ lệ hỗn hợp khí có thể thay đổi theo yêu cầu của khách hàng.
  • Công thức: Ar + CO2. CAS :Argon (7440-37-1) & Carbon dioxide (124-38-9)
Khí hỗn hợp hàn Mix 20%CO2+80%Ar pallet nhóm 6x40L
  • Mã số : MBG-82
  • Giá bán/price : Liên hệ (Contact us)
  • Hỗn hợp khí Mixgas: Argon + CO2
  • Tên khí và tỷ lệ : 80% Argon+20% CO2
  • Thể tích pallet nhóm chai khí / Cylinder rack volume (liter) : 6x40=240liters.
  • Áp suất sau nạp/ Max pressure: 140-150 bar,
  • Thể tích chứa tiêu chuẩn/ Standard gas storage volume at 1atm : S36m3.
  • Tỷ lệ hỗn hợp khí có thể thay đổi theo yêu cầu của khách hàng.
  • Công thức: Ar + CO2. CAS :Argon (7440-37-1) & Carbon dioxide (124-38-9)
Khí hỗn hợp hàn MIX 20%CO2+80%Ar chai 40L
  • Mã số : MBG-81
  • Giá bán/price : Liên hệ (Contact us)
  • Hỗn hợp khí Mixgas: Argon + CO2
  • Tên khí và tỷ lệ : 80% Argon+20% CO2
  • Thể tích chai khí / Cylinder volume (liter) : 40liters.
  •  Áp suất sau nạp/ Max pressure: 140-150 bar,
  • Thể tích chứa tiêu chuẩn/ Standard gas storage volume at 1atm : S6m3.
  • Tỷ lệ hỗn hợp khí có thể thay đổi theo yêu cầu của khách hàng.
  • Công thức: Ar + CO2. CAS :Argon (7440-37-1) & Carbon dioxide (124-38-9)
Khí LPG bình loại bình 45kg
  • Mã số : MBG-79
  • Giá bán/price : Liên hệ (Contact us)
  • Tên hóa chất : LPG (Liquid Petrolium gas).
  • Trọng lượng bình chứa khí tiêu chuẩn : 12kg.
  • Áp suất sau nạp : 8-12 bar
  • Tên hóa chất : LPG .C3H8 (Propan) + C4H10 (Butan) : 50%/50%
  • Số CAS : 68476-85-7. Dữ liệu MSDS : UN 1075.
  • Trạng thái : Khí Gas lỏng và Gas hơi
Khí LPG bình loại bình 12kg
  • Mã số : MBG-78
  • Giá bán/price : Liên hệ (Contact us)
  • Tên hóa chất : LPG (Liquid Petrolium gas).
  • Trọng lượng bình chứa khí tiêu chuẩn : 12kg.
  • Áp suất sau nạp : 8-12 bar
  • Tên hóa chất : LPG . C3H8 (Propan) + C4H10 (Butan) : 50%/50%
  • Số CAS : 68476-85-7
  • Dữ liệu MSDS : UN 1075
  • Trạng thái : Khí Gas lỏng và Gas hơi.
  • Đặc tính : Mùi đặc trưng hợp chất của lưu huỳnh, chất dễ cháy nổ
Khí Methan CH4 bình 40L purity : ≥99,95%
  • Mã số : MBG-77
  • Giá bán/price : Liên hệ (Contact us)
  • Chất lượng/ purity : ≥99,95%
  • Thể tích thực /volume (liter) : 40 lít
  • Áp suất sau nạp/ working pressure: 120-130 BAR.
  • Thể tích chứa khí tiêu chuẩn/Standard gas storage volume at 1atm : S6m3.
  • Kết nối / Thread Connection type : CGA580 LH. QF30
  • Dữ liệu MSDS : UN1971. Số CAS : 74-82-8
Khí C2H2 (Acetylen) Purity ≥99,999% bình 5-7kg
  • Mã số : MBG-76
  • Giá bán/price : Liên hệ (Contact us)
  • Chất lượng / purity ≥ 99.999 %
  • Áp suất sau nạp : ≤20 bar.
  • Thể tích bình chứa/ volume (liter) : 40 lít
  • Trọng lượng chứa khí/Weigt of acetylen gas : 5-8kg.
  • Kết nối CGA580 LH
  • Tên hóa chất/ Name of chemical: Acetylen.
  • Công thức : C2H2.
  • Số CAS : 74-86-2  MSDS : UN 1001
Khí C2H2 (Acetylen) Purity ≥99,8% bình 5-7kg
  • Mã số : MBG-75
  • Giá bán/price : Liên hệ (Contact us)
  • Chất lượng / purity ≥ 99.8 %
  • Áp suất sau nạp : ≤20 bar.
  • Thể tích bình chứa/ volume (liter) : 40 lít
  • Trọng lượng chứa khí/Weigt of acetylen gas : 5-8kg.
  • Kết nối CGA580 LH
  • Tên hóa chất/ Name of chemical: Acetylen.
  • Công thức : C2H2.
  • Số CAS : 74-86-2  MSDS : UN 1001
Khí Hydro (H2) Purity ≥99,995% pallet nhóm 9x40L
  • Mã số : MBG-74
  • Giá bán/price : Liên hệ (Contact us)
  • Chất lượng/purity : ≥ 99.995%.
  • Thể tích nhóm chai khí/ Cylinder rack volume (liter) : 9x40liters=360 liters
  • Áp suất sau nạp/ Max pressure: 140-150bar.
  • Thể tích chứa tiêu chuẩn/ Standard gas storage volume at 1atm : S54m3.
  • Kết nối / Thread Connection type : CGA580 LH. QF30
  • Tên hóa chất/Name of chemical : Hydrogen.
  • Công thức hóa học: H2.
  • Số CAS : 1333-74-0 MSDS: UN 1049
Liên hệ Messenger Chat wiget Chat Zalo Messenger Chat
Messenger Chat