Xin chào QUÝ KHÁCH đến với CÔNG TY TNHH KỸ NGHỆ CÔNG NGHIỆP PHÚ TÀI
0
0 sản phẩm trong giỏ hàng
Giỏ hàng đang trống.

Các Sản phẩm

Khí hiệu chuẩn H2: 4% CO: 10% CO2: 20% balance N2
  • Mã số : GAS-1234
  • Giá bán: Liên hệ chúng tôi
  • Tình trạng : Đặt hàng
  • Tỷ lệ hỗn hợp thành phần khí: H2: 4%, CO: 10%, CO2: 20%, balance N2
  • Số lượng thành phần khí : 4
  • Thể tích bình: 10L, 20L, 40L.
  • Áp suất sau nạp: 100bar
  • Sai số sau nạp / REL: ±3%
  • Kết nối: CGA540/CGA580/CGA320
  • Trạng thái: hỗn hợp khí nén áp suất
  • Số CAS: H2 : 1333-74-0
  • Số CAS: CO : 630-08-0
  • Số CAS: CO2: 124-38-9
  • Số CAS: N2: 7727-37-9
Khí hiệu chuẩn CO: 50ppm CH4: 50ppm C2H6: 50ppm balance N2
  • Mã số : GAS-1235
  • Giá bán: Liên hệ chúng tôi
  • Tình trạng : Đặt hàng
  • Tỷ lệ hỗn hợp thành phần khí: CO: 50ppm, CH4: 50ppm, C2H6: 50ppm, balance N2
  • Số lượng thành phần khí : 4
  • Thể tích bình: 10L, 20L, 40L.
  • Áp suất sau nạp: 100bar
  • Sai số sau nạp / REL: ±3%
  • Kết nối: CGA540/CGA580/CGA320
  • Trạng thái: hỗn hợp khí nén áp suất
  • Số CAS: CO: 630-08-0
  • Số CAS: CH4 : 74-82-8
  • Số CAS: C2H6 : 74-84-0
  • Số CAS: N2: 7727-37-9
Khí hiệu chuẩn C3H6: 25% C3H8: 5% H2: 0.38% balance N2
  • Mã số : GAS-1236
  • Giá bán: Liên hệ chúng tôi
  • Tình trạng : Đặt hàng
  • Tỷ lệ hỗn hợp thành phần khí: C3H6: 25%, C3H8: 5%, H2: 0.38%, balance N2
  • Số lượng thành phần khí : 4
  • Thể tích bình: 10L, 20L, 40L.
  • Áp suất sau nạp: 100bar
  • Sai số sau nạp / REL: ±3%
  • Kết nối: CGA540/CGA580/CGA320
  • Trạng thái: hỗn hợp khí nén áp suất
  • Số CAS: C3H6 : 115-07-1
  • Số CAS: C3H8 : 74-98-6
  • Số CAS: H2 : 1333-74-0
  • Số CAS: N2: 7727-37-9
Khí hiệu chuẩn CO: 1.8% CO2: 1.4% H2: 1.4% N2: 95.4%
  • Mã số : GAS-1237
  • Giá bán: Liên hệ chúng tôi
  • Tình trạng : Đặt hàng
  • Tỷ lệ hỗn hợp thành phần khí: Co: 1.8%, CO2: 1.4%, H2: 1.4%, N2: 95.4%
  • Số lượng thành phần khí : 4
  • Thể tích bình: 10L, 20L, 40L.
  • Áp suất sau nạp: 100bar
  • Sai số sau nạp / REL: ±3%
  • Kết nối: CGA540/CGA580/CGA320
  • Trạng thái: hỗn hợp khí nén áp suất
  • Số CAS: CO: 630-08-0
  • Số CAS: CO2 : 124-38-9
  • Số CAS: H2 : 1333-74-0
  • Số CAS: N2: 7727-37-9
Khí hiệu chuẩn O2: 18% H2S: 100ppm CH4 LE: 50% balance N2
  • Mã số : GAS-1238
  • Giá bán: Liên hệ chúng tôi
  • Tình trạng : Đặt hàng
  • Tỷ lệ hỗn hợp thành phần khí: O2: 18%, H2S: 100ppm, CH4 LE: 50%, balance N2
  • Số lượng thành phần khí : 4
  • Thể tích bình: 10L, 20L, 40L.
  • Áp suất sau nạp: 100bar
  • Sai số sau nạp / REL: ±3%
  • Kết nối: CGA540/CGA580/CGA320
  • Trạng thái: hỗn hợp khí nén áp suất
  • Số CAS: O2 : 7782-44-7
  • Số CAS: H2S : 7783-06-4
  • Số CAS: CH4 : 74-82-8
  • Số CAS: N2: 7727-37-9
Khí hiệu chuẩn NO: 500ppm CO2: 500ppm CO: 500pmm SO2: 500ppm balance N2
  • Mã số : GAS-1239
  • Giá bán: Liên hệ chúng tôi
  • Tình trạng : Đặt hàng
  • Tỷ lệ hỗn hợp thành phần khí: NO: 500ppm, CO2: 500ppm, CO: 500pmm, SO2: 500ppm. balance N2
  • Số lượng thành phần khí : 4
  • Thể tích bình: 10L, 20L, 40L.
  • Áp suất sau nạp: 100bar
  • Sai số sau nạp / REL: ±3%
  • Kết nối: CGA540/CGA580/CGA320
  • Trạng thái: hỗn hợp khí nén áp suất
  • Số CAS: NO : 10102-43-9
  • Số CAS: CO2 : 124-38-9
  • Số CAS: CO: 630-08-0
  • Số CAS: N2: 7727-37-9
Khí hiệu chuẩn CO:25.5% CH4:0.55% H2:18% CO2:5.5% N2:49% balance Argon
  • Mã số : GAS-1240
  • Giá bán: Liên hệ chúng tôi
  • Tình trạng : Đặt hàng
  • Tỷ lệ hỗn hợp thành phần khí: CO:25.5% CH4:0.55% H2:18% CO2:5.5% N2:49% balance Ar
  • Số lượng thành phần khí : 5
  • Thể tích bình: 10L, 20L, 40L.
  • Áp suất sau nạp: 100bar
  • Sai số sau nạp / REL: ±3%
  • Kết nối: CGA540/CGA580/CGA320
  • Trạng thái: hỗn hợp khí nén áp suất
  • Số CAS: CO : 630-08-0
  • Số CAS: CH4 : 74-82-8
  • Số CAS: H2 : 1333-74-0
  • Số CAS: CO2 : 124-38-9
  • Số CAS: AR : 7440-37-1
Khí hiệu chuẩn HF:1000ppm, balance N2
  • Mã số : GAS-121
  • Giá bán: Liên hệ chúng tôi
  • Tình trạng : Còn hàng
  • Tỷ lệ hỗn hợp thành phần khí: HF:000ppm, balance N2
  • Số lượng thành phần khí : 2
  • Thể tích bình: 10L, 20L, 40L.
  • Áp suất sau nạp: 100bar
  • Sai số sau nạp / REL: ±3%
  • Kết nối: CGA540/CGA580/CGA320
  • Trạng thái: hỗn hợp khí nén áp suất
  • Mã CAS: HF: 7664-39-3
  • Mã CAS: N2: 7727-37-9
Khí Methan CH4 bình 40L purity : ≥99,999%
  • Mã số : MBG-77-1
  • Giá bán/price : Liên hệ (Contact us)
  • Chất lượng/ purity : ≥99,999%
  • Thể tích thực /volume (liter) : 40 lít
  • Áp suất sau nạp/ working pressure: 120-130 BAR.
  • Thể tích chứa khí tiêu chuẩn/Standard gas storage volume at 1atm : S6m3.
  • Kết nối / Thread Connection type : CGA580 LH. QF30
  • Dữ liệu MSDS : UN1971. Số CAS : 74-82-8
Khí Amoniac hóa lỏng (NH3) loại bình 400KG
  • Mã số : MBG-89
  • Giá bán/price : Liên hệ (Contact us)
  • Chất lượng/purity : ≥99.5%
  • Trọng lượng chứa khí/weight of NH3 : 400kg
  • Thể tích chai khí bình khí / Bottle volume (liter) : 800liters.
  • Áp suất sau nạp/max pressure : ≤20bar.
  • Tên hóa chất : NH3 Amoniac
  • Công thức : NH3.
  • Số CAS : 7664-41-7  MSDS : UN 1005
Khí Amoniac hóa lỏng (NH3) loại bình 200KG
  • Mã số : MBG-88
  • Giá bán/price : Liên hệ (Contact us)
  • Chất lượng/purity : ≥99.5%
  • Trọng lượng chứa khí/weight of NH3 : 200kg
  • Thể tích chai khí bình khí / Bottle volume (liter) : 400liters.
  • Áp suất sau nạp/max pressure : ≤20bar.
  • Tên hóa chất : NH3 Amoniac
  • Công thức : NH3.
  • Số CAS : 7664-41-7  MSDS : UN 1005
Khí Amoniac hóa lỏng (NH3) loại bình 60KG
  • Mã số : MBG-87
  • Giá bán/price : Liên hệ (Contact us)
  • Chất lượng/purity : ≥99.5%
  • Trọng lượng chứa khí/weight of NH3 : 60kg
  • Thể tích chai khí bình khí / Bottle volume (liter) : 120liters.
  • Áp suất sau nạp/max pressure : ≤20bar.
  • Tên hóa chất : NH3 Amoniac
  • Công thức : NH3.
  • Số CAS : 7664-41-7  MSDS : UN 1005
Liên hệ Messenger Chat wiget Chat Zalo Messenger Chat
Messenger Chat